0145
Chăn nuôi lợn - (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881)
0146
Chăn nuôi gia cầm - (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881)
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881)
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 881)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn heo sống, gà sống và các loại động vật sống khác (CPC 622) (không hoạt động tại trụ sở).
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn cá, bán buôn trứng (CPC 622) (không hoạt động tại trụ sở).
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm (bán thuốc thú y) và dụng cụ y tế (CPC: 622)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: bán buôn thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
4690
Bán buôn tổng hợp - (Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên).
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC: 632)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: bán lẻ thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014)