0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0145
Chăn nuôi lợn - Chi tiết: Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công lợn giống, lợn thịt
0146
Chăn nuôi gia cầm - Chi tiết: Nuôi và kinh doanh gia cầm; Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công gà thịt, gà đẻ trứng, gà giống, vịt thịt, vịt giống, vịt đẻ trứng và các loại gia cầm khác. - Nuôi và tổ chức nuôi gia công gà chọi để xuất khẩu. - Kinh doanh trứng thương phẩm
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - Chi tiết: Sơ chế các loại ngô, đậu, sắn, cám gạo, tấm gạo và bột cá để xuất khẩu.
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển - Chi tiết: Sản xuất kinh doanh tôm thương phẩm; tôm giống các loại (tôm sú, tôm chân trắng) - Sản xuất cá giống và cá thương phẩm.
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - Chi tiết: Sản xuất kinh doanh tôm thương phẩm; tôm giống các loại (tôm sú, tôm chân trắng) - Sản xuất cá giống và cá thương phẩm.
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: - Giết mổ gia súc, gia cầm - Chế biến thực phẩm từ thịt gia súc, gia cầm. - Sản xuất thịt gia súc, gia cầm và các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: Chế biến hải sản đông lạnh để xuất khẩu ít nhất 80% sản phẩm, số sản phẩm cỏn lại để sử dụng để phục vụ nhu cầu sản xuất nội bộ tại nhà máy chế biến thịt ở Khu Công nghiệp Biên Hòa II, tỉnh Đồng Nai. - Chế biến thủy sản.
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - Chi tiết: Chế biến thực phẩm từ rau, củ, quả,...
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - Chi tiết: Sản xuất chế biến thức ăn nhanh, món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và tôm cá.
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết: Sản xuất chế biến đồ uống.
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - Chi tiết: Sản xuất phân bón.
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm công nghệ sinh học và hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh dụng cụ, thiết bị chăn nuôi.
4102
Xây dựng nhà không để ở - Chi tiết: Xây dựng trại chăn nuôi.
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (không hoạt động tại trụ sở chính) (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
7500
Hoạt động thú y - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ xét nghiệm thú y.