0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển - Chi tiết : Nuôi trồng thuỷ sản nội địa; Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ.
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa, sản xuất giống thủy sản
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Quay heo, gà, vịt; Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở). Hoạt động giết mổ gia súc (Không hoạt động tại trụ sở).
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - Chi tiết: Chế biến thực phẩm từ rau, củ, quả
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (Không hoạt động tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt, rau, quả, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo, mứt, bột, tinh bột, các loại gia vị, phụ gia thực phẩm, chả giò chay, xôi chiên (Không hoạt động tại trụ sở).
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và không có cồn
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón, hạt giống, các loại lưới dành cho trồng trọt (không tồn trữ hóa chất)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về.
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp.
5629
Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán cafe, nước hoa quả, giải khát; dịch vụ đồ uống khác như: nước mía, nước sinh tố, quán chè (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
8292
Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)