1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Sản xuất, gia công tấm bạt trùm xe
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Sản xuất, gia công găng tay vải
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - Sản xuất, gia công đệm xe, túi xách, ba lô, túi đựng bằng vải.
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Sản xuất các sản phẩm bằng nhựa. Sản xuất, gia công sản phẩm nhựa PU đổ khuôn, đệm bảo hộ, lớp lót bên trong mũ bảo hiểm.
2431
Đúc sắt, thép - Sản xuất, gia công, sửa chữa khuôn sắt, khuôn thép, khuôn hợp kim
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Sản xuất, gia công linh kiện bằng kim loại cho xe địa hình.
2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - Sản xuất, gia công gương chiếu hậu hai bên xe
3102
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại - Sản xuất, gia công ghế cắm trại
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - Sản xuất, gia công, sửa chữa đế giày trượt băng, giày trượt băng nghệ thuật, giày khúc côn cầu trên băng. - Sản xuất, gia công, lắp ráp súng nước dùng trong thể thao - Linh kiện bằng kim loại, dạng vòi xịt, súng nước bằng nhựa
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Sản xuất, gia công các trang thiết bị bảo vệ an toàn, mũ nhựa cứng, mũ bảo hiểm Sản xuất, gia công mặt nạ mũ bảo hiểm bằng kim loại.
4690
Bán buôn tổng hợp - Thực hiện quyền xuất khẩu, thực hiện quyền nhập khẩu, thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng hóa có mã HS code sau: Mã HS code 3901: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. Mã HS code 3902: Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh Mã HS code 3908: Polyamit dạng nguyên sinh. Mã HS code 3914: Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh. Mã HS code 3920: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác. Mã HS code 3921: Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic. Mã HS code 3926: Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 ( trừ mã HS 3926.20.90) Mã HS code 6506: Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí ( trừ mã HS 6506.10.10 ; 6506.91 ; 6506.99 ) Mã HS code 6507: Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Kinh doanh bất động sản (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15).