0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - Chi tiết: Trồng các loại nấm
0119
Trồng cây hàng năm khác
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129
Trồng cây lâu năm khác
0130
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141
Chăn nuôi trâu, bò
0144
Chăn nuôi dê, cừu
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220
Khai thác gỗ - (Doanh nghiệp thực hiện các điều kiện quy định về kinh doanh lâm sản theo Thông tư số 01/2012/TT - BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
0230
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các loại trà dược thảo
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: sản xuất dược liệu
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8292
Dịch vụ đóng gói - Chi tiết: Đóng gói bảo quản dược liệu