0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1102
Sản xuất rượu vang
1105
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết: Sản xuất đồ uống không cồn
2021
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý và cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản và sản xuất thuốc thú y thủy sản.
3700
Thoát nước và xử lý nước thải - (Tư vấn xử lý môi trường: Công nghệ xử lý nước thải cho cao su, sắn mì, thủy hải sản, cồn, đường, dệt nhuộm, bệnh viện, nước sinh hoạt, rác thải).
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - Trừ Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình (Theo Nghị định số 31/2021/NĐ - CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài)
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản)
4632
Bán buôn thực phẩm - (Bán buôn thủy sản)
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (máy móc, thiết bị y tế, máy móc, thiết bị môi trường)
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (Hóa chất phục vụ cho công nghiệp sinh hóa, các loại thực phẩm chức năng và men vi sinh)
7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên - (Nghiên cứu, sản xuất, thương mại và chuyển giao công nghệ chế phẩm sinh học trong ngành công nghệ thực phẩm, ngành môi trường, ngành thủy hải sản, thực phẩm chức năng...)
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ