1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất túi đựng, túi lưu trữ, túi bao bì và các sản phẩm bao gói khác từ vải dệt.
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất pallet bằng gỗ; Sản xuất thùng gỗ, hòm gỗ và các loại bao bì, đồ đựng bằng gỗ.
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - Chi tiết: Sản xuất giấy, bìa cứng, hộp màu.
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa.
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất sản phẩm từ mút xốp PE; Sản xuất túi, bao bì bằng nhựa; Sản xuất túi đựng, túi lưu trữ và các sản phẩm bao gói.
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa; pallet bằng gỗ, thùng gỗ, hòm gỗ và các loại bao bì, đồ đựng bằng gỗ; - Bán buôn túi đựng, túi lưu trữ, túi bao bì và các sản phẩm bao gói khác từ vải dệt. - Bán buôn các sản phẩm từ Plastic.
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Kinh doanh sản phẩm giấy, thiết bị chuyên dùng đóng gói, vật liệu bao bì và đóng gói sản phẩm do Dự án sản xuất.
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa; pallet bằng gỗ, thùng gỗ, hòm gỗ và các loại bao bì, đồ đựng bằng gỗ; - Bán lẻ túi đựng, túi lưu trữ, túi bao bì và các sản phẩm bao gói khác từ vải dệt. - Bán lẻ các sản phẩm từ Plastic.
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, các hàng hóa không thuộc danh mục cấm nhập khẩu, xuất khẩu và phân phối bán buôn , bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không bị hạn chế theo cam kết quốc tế của các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.