3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Trừ hoạt động đấu giá)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Mục 4 chương IV Thông tư 12/2020/TT - BGTVT; Khoản 8,11 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT - BGTVT; Khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT - BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Mục 2 chương IV Thông tư 12/2020/TT - BGTVT; Khoản 2,3,4,11,12 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT - BGTVT; Khoản 2,3 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT - BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Mục 5 chương IV Thông tư 12/2020/TT - BGTVT; Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT - BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Mục 5 chương IV Thông tư 12/2020/TT - BGTVT; Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT - BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Mục V Thông tư 12/2020/TT - BGTVT; Khoản 9 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT - BGTVT; Khoản 8 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT - BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu; - Đại lý bán vé máy bay, tàu hoả, tàu thủy và các phương tiện vận tải khác;
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh