0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - cây lâm nghiệp Chi tiết: - Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ. - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre, chăm sóc rừng khác. - Ươm giống cây lâm nghiệp.
0220
Khai thác gỗ - Chi tiết: - Khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản. - Khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,...
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ - Chi tiết: - Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,... - Khai thác gỗ cành, củi.
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp - Chi tiết: - Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng. - Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng.
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Chi tiết: - Cưa, xẻ và bào gỗ (Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; Sản xuất tà vẹt bằng gỗ, sàn gỗ chưa lắp ráp; Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ). - Bảo quản gỗ (Làm khô gỗ; Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác).
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: - Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác (Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường; Làm dưới dạng rời). - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự. - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ. - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh. - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Chi tiết: - Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng (Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng; Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng; Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa; Cầu thang, hàng rào chắn; Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc; Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm). - Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ. - Sản xuất nhà gỗ di động. - Sản xuất các bộ phận bằng gỗ.
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ - Chi tiết: - Sản xuất thùng gỗ, hòm gỗ và các đồ đựng bằng gỗ tương tự. - Sản xuất tấm nâng hàng, thùng nâng hàng và tấm nâng hàng khác bằng gỗ.
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: Sản xuất giường tủ, bàn ghế và đồ dùng nôi thất tương tự
3314
Sửa chữa thiết bị điện - Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, các sản phẩm từ gỗ.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa