3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Đại lý ô tô con (lọa 9 chỗ trở xuống); Đại lý xe có động cơ khác (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4541
Bán mô tô, xe máy - Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy; Bán lẻ mô tô, xe máy; Đại lý mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy; Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy; Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (không bao gồm dược phẩm, dụng cụ y tế)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (không bao gồm dược phẩm, trang thiết bị y tế)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ các loại Nhà nước cấm)
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (không bao gồm kinh doanh vàng; kinh doanh súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; kinh doanh tem và tiền kim khí)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi. - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (Trừ kinh doanh bất động sản)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (Trừ vận tải hàng không)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác - (trừ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không)
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh