1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: - Lắp đặt thang máy, thang cuốn - Lắp đặt cửa cuốn, cửa tự động
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (trừ đấu giá)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ đấu giá)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng ( Căn cứ khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Tư vấn về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 1 Điều 1 Nghị định 32/2015/NĐ - CP); - Tư vấn đầu tư xây dựng (Khoản 1 Điều 1 Nghị định 32/2015/NĐ - CP) – Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 70 Luật xây dựng năm 2014) - Thiết kế xây dựng công trình (Điều 86 Luật xây dựng năm 2014) - Giám sát thi công xây dựng công trình (Điều 121 Luật xây dựng năm 2014)
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại 2005)