0130
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp - Chi tiết: - Gieo ươm các cây giống hàng năm như: giống cây su hào, bắp cải, súp lơ, cà chua,... - Các loại cây cảnh, cây lâu năm có sự gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành; - Hoạt động của các vườn ươm cây giống nông nghiệp, trừ vườn ươm cây lâm nghiệp.
0141
Chăn nuôi trâu, bò
0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144
Chăn nuôi dê, cừu
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0149
Chăn nuôi khác
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp, Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ, Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Chi tiết: - Cưa, xẻ, bào và gia công cắt ngọt gỗ. - Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ. - Sản xuất tà vẹt bằng gỗ. - Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp. - Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Gia công đũa gỗ
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch, ngói, cát, sỏi, đá, thiết bị vệ sinh, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch, ngói, cát, sỏi, đá, thiết bị vệ sinh, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ