0146
Chăn nuôi gia cầm - Chi tiết: - Chăn nuôi gia súc, gia cầm
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: - Gia công cơ khí, sản xuất các sản phẩm cơ khí cho xây dựng và gia dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất, lắp đặt, mua bán khung nhôm, kính (loại trừ: - Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: - Thi công sơn, bả, hoàn thiện và trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng
4340
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: - Mua bán, chết biến nông, lâm, thuỷ sản theo quy định của Nhà nước
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành điện, nước - Mua bán mát móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, khai khoáng lâm nghiệp
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: - Mua bán sắt, thép (Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí)
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng - Mua bán sơn, bột bả, thạch cao
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Mua bán hàng điện tử, điện lạnh, đồ điện gia dụng, đồ kim khí
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 6, Điều 7 Nghị định Số: 158/2024/NĐ - CP ngày 18/12/2024 quy định về hoạt động vận tải đường bộ
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định Số: 158/2024/NĐ - CP ngày 18/12/2024 quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - ( Loại trừ hoạt động vận tải hàng không)
5231
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5310
Bưu chính
5320
Chuyển phát
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: - Cho thuê vỏ container làm văn phòng, kho, nhà tạm
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết : Xuất, nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án và Hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản)