0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - Chi tiết: Trồng các loại nấm.
0119
Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Chi tiết: - Trồng cây gia vị lâu năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - Chi tiết: Sản xuất món ăn từ rau
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng (Theo Điều 8 Nghị định số 67/2016/NĐ - CP quy định về điều kiện đối với cơ sở sản xuất thực phẩm chức năng)
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết: - Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; - Sản xuất đồ uống không cồn
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm (Theo Điều 4 Nghị định số 93/2016/NĐ - CP quy định về Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: - Sản xuất thuốc các loại; - Sản xuất hóa dược và dược liệu (Theo Điều 33 Luật Dược năm 2016 quy định về điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Theo Điều 9 Nghị định số 67/2016/NĐ - CP quy định về điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm chức năng)
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: - Bán buôn đồ uống không có cồn
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm, dược liệu, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu (Theo Điều 33 Luật Dược năm 2016 quy định về điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược); - Bán buôn dụng cụ y tế (Theo Điều 37 Nghị định số 36/2016/NĐ - CP quy định về Điều kiện của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc B, C, D); - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (Theo Điều 33 Luật Dược năm 2016 quy định về điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Cơ sở bán lẻ thuốc đông y, thuốc từ dược liệu (Theo Điều 33 Luật Dược năm 2016 quy định về điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược)
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: - Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động tại chợ; - Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) (Theo Điều 19 Nghị định số 86/2014/NĐ - CP quy định về điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan (Theo Điều 10 Nghị định số 68/2016/NĐ - CP quy định về Điều kiện công nhận kho ngoại quan); - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa (Theo Điều 25, Điều 26 Nghị định số 109/2016/NĐ - CP sửa đổi bổ sung tại Khoản 7, Khoản 8 Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ - CP quy định về Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám đa khoa, chuyên khoa)