2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610
Sản xuất linh kiện điện tử
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630
Sản xuất thiết bị truyền thông
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823
Sản xuất máy luyện kim
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán bulong, ốc vít và các sản phẩm cơ khí, bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết:Thực hiện quyền phấn phối bán buôn(không thành lập cơ sở bán buôn theo quy định của pháp luật)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa(không thành lập cơ sở bán lẻ) theo GPKD do cơ quan có thẩm quyền cấp.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hoá của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam