1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - (Không hoạt động tại trụ sở)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (Không hoạt động tại trụ sở)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - (Không hoạt động tại trụ sở)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Không bao gồm đấu giá hàng hóa)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
4690
Bán buôn tổng hợp
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết : - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
7310
Quảng cáo - Chi tiết: Loại trừ các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo 2012
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Không bao gồm tổ chức họp báo và các chương trình Nhà nước cấm)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá. (Đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.)
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: - Hoạt động của các bệnh viện. - Hoạt động của các trạm y tế.
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: - Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa. - Hoạt động của các phòng khám nha khoa.
8691
Hoạt động y tế dự phòng
8693
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng - Chi tiết: Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng.
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Phòng khám bác sỹ y khoa. - Phòng khám y học cổ truyền. - Phòng khám răng hàm mặt. - Phòng khám dinh dưỡng. - Phòng khám y sỹ đa khoa. - Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh.
8710
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng - Chi tiết: Cơ sở dịch vụ điều dưỡng.
9622
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác - (Không bao gồm hoạt động phẫu thuật thẩm mỹ)
9623
Dịch vụ spa và xông hơi - (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)