4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - Doanh nghiệp không cung cấp hàng hoá, dịch vụ thuộc độc quyền của Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ - CP về hàng hoá, dịch vụ độc quyền Nhà nước
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ - Chi tiết: Phá hủy và đập các tòa nhà và các công trình xây dựng khác.
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - trừ hoạt động bến thủy nội địa
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước, giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; bao gồm các công trình cấp I dự án nhóm A hoặc cấp và nhóm cao hơn;
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế tổng dự toán công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác