0510
Khai thác và thu gom than cứng
0520
Khai thác và thu gom than non
1910
Sản xuất than cốc
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3511
Sản xuất điện - Chi tiết: sản xuất điện gió, điện năng lượng mặt trời và các loại năng lượng tái tạo khác
3830
Tái chế phế liệu
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ - Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông.
4221
Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn.
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước ) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình.
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: kinh doanh vật liệu xây dựng
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar, cà phê giải khát
7010
Hoạt động của trụ sở văn phòng - chi tiết: đầu tư quản lý kinh doanh và khai thác chợ
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình. Thiết kế điện công trình. Thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế cấp - thoát nước. Thiết kế cấp nhiệt. Thiết kế thông gió, điều hòa không khí. Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng. Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Giám sát thi công xây dựng. Thẩm định giá xây dựng. Thẩm tra hồ sơ xây dựng. Tư vấn giám sát. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật , nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật , nông nghiệp và phát triển nông thôn.
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động