1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế từ vải không dệt; sản xuất nón, giày, gang tay, vớ (trừ tái chế phế thải, tẩy, nhuộm, hồ, in trên sản phẩm vải sợi dệt may đan)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: Sản xuất, gia công trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; thuộc da, sơ chế da và chỉ sử dụng da thành phẩm trong hoạt động sản xuất kinh doanh)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Sản xuất, gia công: quần áo kháng khuẩn, tấm chắn giọt bắn, khẩu trang kháng khuẩn; Sản xuất trang thiết bị y tế, đồ bảo hộ y tế
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu trang phục
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, đồ bảo hộ y tế ; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác (trừ kinh doanh dược phẩm) (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu: máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa, cho mục đích chẩn đoán bệnh, chữa bệnh. Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu: máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu: dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; quần áo vải kháng khuẩn, tấm chắn giọt bắn, khẩu trang vải, khẩu trang kháng khuẩn
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 632)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (không hoạt động tại trụ sở) (trừ bán lẻ bình ga, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở;(CPC631)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Kho chứa hàng hóa (trừ kinh doanh bến bãi đổ xe, trừ kinh doanh bất động sản)