4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ - TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm)
4633
Bán buôn đồ uống - (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn đồ dùng gia dụng, đèn và bộ đèn điện, văn phòng phẩm. Bán buôn thiết bị dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn vali, cặp, túi , ví hàng da và giả da, quà tặng lưu niệm, đồ mỹ nghệ. Bán buôn hàng trang trí nội thất. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn thiết bị điện lạnh trong gia đình.
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Bán buôn vật tư, dụng cụ, trang phục, phương tiện, đồ dùng, trang thiết bị ngành bảo hộ lao động (nón, giày, áo quần, găng tay, găng tay chống kim tiêm, chống vật nhọn sắt, găng tay leo núi, áo quần phản quang, áo phao, nệm hơi cứu hộ, dây tuột nhà cao tầng, dây leo núi, các loại khóa an toàn trên không(không hoạt động tại trụ sở)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết : Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu