1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất bánh Gyoza; sản xuất nước chấm Miso; sản xuất tương; sản xuất nước chấm Miso; sản xuất tương; sản xuất hành phi, tỏi phi
4690
Bán buôn tổng hợp - Bán buôn tổng hợp Chi tiết: + Thực hiện quyền xuất khẩu các mặt hàng có mã số HS như sau: 0701, 0709, 0712, 0804, 0805, 0810, 0813, 0902, 0904, 1207, 2005, 2008, 2103, 2106, 2501, 4416, 4419.00.00, 4818, 6205, 6206, 9403, 9405, 0305, 0307, 1604, 1902, 2104, 3924, 3926, 4202, 4409, 4819, 4820, 4910.00.00, 5209, 5602, 5603, 6302.60.00.00, 6307.10, 7013, 0901, 1201, 1212, 1501, 2001, 2101, 0401, 0402, 0403, 0703, 0708, 0710, 0714, 0910, 1106, 1602.32.10, 1602.90.10, 2105.00.00, 2936, 3203, 4803, 4806, 6911, 6912.00.00 theo quy định pháp luật Việt Nam; + Thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã số HS như sau: 0701, 0709, 0712, 0804, 0805, 0810, 0813, 0902, 0904, 1207, 2005, 2008, 2103, 2106, 2501, 4416, 4419.00.00, 4818, 6205, 6206, 9403, 9405, 0901, 1201, 1212, 1501, 1604, 2001, 2104, 0401, 0402, 0403, 0703, 0708, 0710, 0714, 0910, 1106, 1602.32.10, 1602.90.10, 2101, 2105.00.00, 2936, 3203, 4803, 4806, 6911, 6912.00.00, 1902 theo quy định pháp luật Việt Nam; + Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã số HS như sau: 0701, 0709, 0712, 0804, 0805, 0810, 0813, 0902, 0904, 1207, 2005, 2008, 2103, 2106, 2501, 4416, 4419.00.00, 4818, 6205, 6206, 9403, 9405, 0901, 1201, 1212, 1501, 1604, 2001, 2101, 2104, 0401, 0402, 0403, 0703, 0708, 0710, 0714, 0910, 1106, 1602.32.10, 1602.90.10, 2105.00.00, 2936, 3203, 4803, 4806, 6911, 6912.00.00, 1902 theo quy định pháp luật Việt Nam
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã số HS như sau: 0701, 0709, 0712, 0804, 0805, 0810, 0813, 0902, 0904, 1207, 2005, 2008, 2103, 2106, 2501, 4416, 4419.00.00, 4818, 6205, 6206, 9403, 9405, 0401, 0402, 0403, 0703, 0708, 0710, 0714, 0910, 1106, 1602.32.10, 1602.90.10, 2105.00.00, 2936, 3203, 4803, 4806, 6911, 6912.00.00, 1902, 0901, 1201, 1212, 1501, 1604, 2001, 2101 và 2104 theo quy định pháp luật Việt Nam.
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý chung; Dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực; dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất