4100
Xây dựng nhà các loại - Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp.
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ.
4220
Xây dựng công trình công ích - Chi tiết: Xây dựng hệ thống tưới tiêu, xây dựng hệ thống nước thải gồm cả sửa chữa; các trạm bơm; nhà máy xử lý nước thải.
4311
Phá dỡ - Chi tiết: Phá huỷ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác.
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng, làm sạch mặt bằng xây dựng.
4321
Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, chuông báo cháy, dây dẫn và thiết bị điện, đường dây thông tin liên lạc, hệ thống báo động chống trộm (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Hệ thống lò sưởi; thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà nhiệt độ; thiết bị lắp đặt ga; lắp đặt hệ thống ống dẫn (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn lúa, gạo, tấm, cám; thức ăn gia súc gia cầm và thủy sản.
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn dây điện, thiết bị điện
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn sơn, vecni. Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn. Bán buôn kính phẳng ; giấy dán. Bán buôn đồ ngủ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh. Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay, bình đun nước nóng.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật.
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ ximăng; gạch, cát, đá, sỏi; bán lẻ kính xây dựng; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su, ống nối và chi tiết lắp ghép.
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Đo đạc bản đồ và đo vẽ hiện trạng - Lập dự án, thẩm tra dự án và tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng. - Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. - Thiết kế các kết cấu các công trình: dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kiến trúc các công trình. - Thiết kế nội - ngoại thất công trình. - Lập tổng dự toán, dự toán, thẩm tra tổng dự toán và dự toán của các công trình xây dựng. - Tư vấn đấu thầu. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện các công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình: hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), thuỷ lợi. - Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng.
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.