0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0129
Trồng cây lâu năm khác - Chi tiết: trồng cây cảnh lâu năm
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - Chi tiết: sản xuất vải dệt kim, vải đan móc, và vải không dệt và các sản phẩm từ vải dệt kim, vải đan móc, và vải không dệt khác (trừ tẩy, nhuộm hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: sản xuất vật liệu mài, các dụng cụ chùi rửa, dụng cụ nhà bếp bằng nhựa, bằng sợi tổng hợp khác.
2030
Sản xuất sợi nhân tạo - Chi tiết: sản xuất tơ, lanh nhân tạo hoặc tổng hợp. Sản xuất sợi nhân tạo hoặc tổng hợp chưa được chải hoặc chế biến khác cho quá trình quay sợi; Sản xuất chỉ, tơ nhân tạo hoặc tổng hợp, bao gồm chỉ có độ dai cao; Sản xuất đa sợi tổng hợp hoặc nhân tạo.
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất dụng cụ vệ sinh, dụng cụ mài mòn, dụng cụ chùi rửa bằng dây kim loại.
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất xơ tổng hợp, xơ tái tạo.
3830
Tái chế phế liệu
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn hoa và cây; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
4632
Bán buôn thực phẩm
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ kinh doanh dược phẩm)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - Chi tiết: Mua bán máy móc, phụ tùng ngành nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Mua bán máy móc công cụ
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Mua bán vật liệu mài, quẹt gas, dụng cụ chùi rửa, dụng cụ nhà bếp, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm.
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là nhà khách, nhà nghỉ với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch nhưng không đạt điều kiện tiêu chuẩn để xếp hạng khách sạn. Có thể kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt, là…
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về.
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - Hoạt động của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh tố, nước mía, nước quả, quán chè đỗ đen, đỗ xanh…
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch - Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; + Cung cấp dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng; + Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác; + Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch; + Hoạt động xúc tiến du lịch.
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan