1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt - Chi tiết: - In lụa trang phục và sản phẩm dệt, thêu trên vải; - Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; - Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; - Tẩy quần áo bò; - Xếp nếp và các công việc tương tự như trên sản phẩm dệt; - Làm chống thấm nước, tạo lớp phủ, ngâm vải; - In lụa trang phục, sản phẩm dệt.
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - (Không có công đoạn nhuộm trong dây chuyền sản xuất)
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: - Sản xuất hàng may mặc; - Sản xuất các sản phẩm may mặc khác (quần, áo phông, áo khoác, váy, khẩu trang, quần áo và đồ bảo hộ lao động như: giày, mũ, găng tay,...); - Sản xuất xuất khẩu và gia công các mặt hàng may mặc, bán thành phẩm và phụ trợ ngành may, bao gồm: + Quần áo nam nữ, trẻ em các loại như: Quần âu, quần legging, quần sooc, áo sơ mi, áo phông, áo khoác, áo choàng, váy, quần áo ngủ, quẩn áo thể thao, …và các bộ phận bán thành phẩm của chúng như: cổ áo, thân áo, tay áo, măng séc, túi áo, cạp quần, ống quần,…; + Quần áo và đồ bảo hộ lao động: áo bảo hộ y tế, bảo hộ lao động, khẩu trang, găng tay, giầy vải, mũ,...; + Các sản phẩm phụ trợ may mặc, bao gồm: Catalog mẫu vải, miếng vải mẫu, mẫu phụ liệu (cúc, chỉ, khóa, dây viền, mếch, mác…) và các sản phẩm tương tự. - Xử lý các loại vải phục vụ ngành may mặc.
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520
Sản xuất giày dép
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - Chi tiết: Sản xuất thùng carton (từ giấy và bìa).
1811
In ấn - Chi tiết: in ấn trên bán thành phẩm may mặc phục vụ cho hoạt động sản xuất, gia công hàng may của công ty.
2219
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - Chi tiết: Sản xuất giày dép từ nguyên liệu không có đế.
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất túi nylon.
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - Chi tiết: Sản xuất thiết bị hỗ trợ may tự động.
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất quần, áo dệt kim, dệt thoi xuất khẩu; - Sản xuất phụ liệu ngành may mặc xuất khẩu.
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229
Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
4311
Phá dỡ - (Không gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Không gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Thuê cần trục có người điều khiển. - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển.
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán Buôn hàng may mặc.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm các dịch vụ tư vấn: tư vấn pháp luật, tư vấn chứng khoán và không bao gồm hoạt động của công ty luật, văn phòng luật sư);
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Loại trừ các hoạt động thuộc danh mục ngành nghề cấm kinh doanh)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
9620
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú - Chi tiết: - Giặt công nghiệp (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở); - Giặt (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).