CÔNG TY TNHH KẾT CẤU THÁI DƯƠNG

MST 0801454679
Cập nhật dữ liệu
📍 Địa chỉ
Số 6 phố Xuân Thị, Khu Xuân Dương, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 24/06/2025
👤 Người đại diện ĐỖ VĂN SOÁI
📞 Điện thoại 0979890078
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
🏭 Ngành nghề chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình. (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
📌 Tỉnh/TP TP Hải Phòng
Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH KẾT CẤU THÁI DƯƠNG
Mã số thuế 0801454679
Địa chỉ Số 6 phố Xuân Thị, Khu Xuân Dương, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0801454679 lần cuối vào 09:41:34 16-04-2026. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Tra cứu mã số thuế khác

QR Code Tra cứu MST 0801454679
Quét mã QR để xem và chia sẻ nhanh thông tin CÔNG TY TNHH KẾT CẤU THÁI DƯƠNG

Lĩnh vực chính

Nhóm 42 7
Nhóm 43 5
Nhóm 25 2
Xây dựng 2
Nhóm 71 1

Ngành nghề kinh doanh (19)

2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất nhôm kính các loại, các loại cửa cuốn, cửa sắt, cửa inox, cửa kéo.
4101 Xây dựng nhà để ở(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4102 Xây dựng nhà không để ở(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4212 Xây dựng công trình đường bộ(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4221 Xây dựng công trình điện(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4229 Xây dựng công trình công ích khác(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4291 Xây dựng công trình thủy(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4321 Lắp đặt hệ thống điện(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình.
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất công trình.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận