4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý các mặt hàng công ty kinh doanh
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn cà phê, chè
4633
Bán buôn đồ uống - (Nghị định số 105/2017/NĐ - CP; Nghị định số 17/2020/NĐ - CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 105/2017/NĐ - CP)
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Loại trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (Nghị định số 105/2017/NĐ - CP; Nghị định số 17/2020/NĐ - CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 105/2017/NĐ - CP)
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật thương mại năm 2005)