1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã) (Thông tư số 16/2012/TT - BYT)
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn (Thông tư số 16/2012/TT - BYT)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt - Chi tiết: Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo (Nghị định 74/2018/NĐ - CP)
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - Chi tiết: Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dệt may sẵn (Nghị định 74/2018/NĐ - CP) + Màn, rèm, mành, ga trải giường, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế, + Vải nhựa, lều bạt, đồ cắm trại, buồm, bạt che ô tô, che máy móc và bàn ghế, + Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu... + Vải lau bụi, khăn lau bát, chén, đĩa và các đồ tương tự, áo cứu đắm, dù.
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
1520
Sản xuất giày dép - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
1811
In ấn - Chi tiết: In bao bì (Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (2007, sửa đổi 2019))
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - (Luật Bảo vệ Môi trường 2020)
4101
Xây dựng nhà để ở - (Luật xây dựng 2014)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Luật xây dựng 2014)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - Chi tiết: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa (Luật xây dựng 2014)
4229
Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn (Luật xây dựng 2014)
4311
Phá dỡ - (Luật xây dựng 2014) (Loại trừ hoạt động nổ mìn, dò mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Luật xây dựng 2014) (Loại trừ hoạt động nổ mìn, dò mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Loại trừ mặt hàng nhà nước cấm)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ Loa, thiết bị âm thanh nổi
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 6, 7, 8 Nghị định Số 10/2020/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định Số 10/2020/NĐ - CP)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Dịch vụ kho bãi thuộc dịch vụ hỗ trợ mọi phương thức vận tải (Nghị định số 163/2017/NĐ - CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics)
5224
Bốc xếp hàng hóa - Chi tiết: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải (Thông tư số 41/2023/TT - BGTVT) (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa (Thông tư 12/2020/TT - BGTVT)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Gửi hàng - Giao nhận hàng hóa; - Logistics (Nghị định 163/2017/NĐ - CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn, Biệt thự du lịch (Nghị định 168/2017/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều của Luật du lịch)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (không bao gồm kinh doanh quán bar)
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 70 Luật Xây dựng 2014); - Khảo sát xây dựng (Điều 102 Nghị định 175/2024/NĐ - CP); - Thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế (Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ - CP, khoản 20 Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ - CP); - Giám sát thi công xây dựng (Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ - CP);
7310
Quảng cáo - Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911
Đại lý du lịch - Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành ( Điều 40 Luật du lịch 2017)
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết : kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Điều 31 Luật Du Lịch 2017)
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292
Dịch vụ đóng gói
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng (Thông tư số 04/2014/TT - BGDĐT)