0119
Trồng cây hàng năm khác
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Chi tiết: Trồng cây dược liệu
0145
Chăn nuôi lợn
0146
Chăn nuôi gia cầm
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - Chi tiết : Ươm giống cây lâm nghiệp; trồng rừng và chăm sóc cây lấy gỗ; làm nguyên liệu giấy; cây lấy củi
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (Điều 38 Luật Chăn nuôi năm 2018; Điều 32 Luật Thủy sản 2017; Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Nghị định 39/2017/NĐ - CP về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ - Loại trừ hoạt động sử dụng chất nổ
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (Nghị định 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế) (trừ thiết bị y tế)
6491
Hoạt động cho thuê tài chính
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng (Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
8710
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng