0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010; Điều 36 Nghị định 158/2016/NĐ - CP)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3812
Thu gom rác thải độc hại - (Theo quy định tại điều 8 VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Điều 69,70,73 nghị định số 08/2022/NĐ - CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường)
3830
Tái chế phế liệu - (Không bao gồm phế liệu độc hại) (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ - CP)
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - Chi tiết: Dịch vụ xử lý môi trường (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14)
4101
Xây dựng nhà để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4221
Xây dựng công trình điện - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy - Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - Chi tiết: Thi công xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Thi công, lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp (Theo Luật Điện lực năm 2024)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (Theo quy định tại Điều 40 Luật Chăn nuôi)
4631
Bán buôn gạo - (Không bao gồm hoạt động xuất khẩu gạo)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ - CP; Nghị định số 77/2016/NĐ - CP; Nghị định số 08/2018/NĐ - CP; Nghị định số 17/2020/NĐ - CP; Thông tư số 43/2018/TT - BCT)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. (Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - (Không bao gồm các thiết bị gây nhiều, phá sóng thông tin di động; thiết bị phát tín hiệu của xa được quyền ưu tiên; thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (Theo Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ - CP) - Bán buôn hoá chất ((Thực hiện theo Nghị định số 113/2017/NĐ - CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Không bao gồm vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết:Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm phế liệu, phế thải độc hại)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (theo Luật giao thông đường bộ năm 2024)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Hoạt động Logistics (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 163/2017/NĐ - CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú
5590
Cơ sở lưu trú khác
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Theo quy định tại Luật an toàn thực phẩm 2010; Nghị định số 105/2017/NĐ - CP quy định về kinh doanh rượu)
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ (Nghị định số 96/2016/NĐ - CP)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản dưới hình thức đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ - CP ngày 06/01/2022)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản (Theo Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)
7010
Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế kỹ thuật các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. - Lập quy hoạch xây dựng. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng công trình. - Kiểm định xây dựng. (Thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019; Điều 152 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 54 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020), Điều 94 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 96 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP; Điều 158 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 57 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); các Điều 66, 67, 71 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
7710
Cho thuê xe có động cơ
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm)
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8010
Hoạt động bảo vệ cá nhân - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ (Nghị định số 96/2016/NĐ - CP)
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.