DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD

MÃ SỐ THUẾ 0801446928
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 29 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 15/04/2025
👤 Người đại diện TRƯƠNG HẢI BÌNH
📞 Điện thoại 0931•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế thành phố Hải Phòng
🏭 Ngành nghề chính 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế)
📌 Tỉnh/TP TP Hải Phòng
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD là doanh nghiệp có mã số thuế 0801446928 được cấp phép hoạt động vào ngày 15/04/2025. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà TRƯƠNG HẢI BÌNH. Ngành nghề kinh doanh chính là 7020 - hoạt động tư vấn quản lý - chi tiết: khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0801446928 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD
Mã số thuế 0801446928
Địa chỉ Số nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0801446928 lần cuối vào 08:04:56 21-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nhóm 42 9
Bán buôn 9
Nhóm 43 6
Nhóm 38 5
Nhóm 52 4

Ngành nghề kinh doanh (61)

0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010; Điều 36 Nghị định 158/2016/NĐ - CP)
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3811 Thu gom rác thải không độc hại - (Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3812 Thu gom rác thải độc hại - (Theo quy định tại điều 8 VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Điều 69,70,73 nghị định số 08/2022/NĐ - CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường)
3830 Tái chế phế liệu - (Không bao gồm phế liệu độc hại) (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ - CP)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - Chi tiết: Dịch vụ xử lý môi trường (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14)
4101 Xây dựng nhà để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4102 Xây dựng nhà không để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4221 Xây dựng công trình điện - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy - Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - Chi tiết: Thi công xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Thi công xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Thi công, lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp (Theo Luật Điện lực năm 2024)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (Theo quy định tại Điều 40 Luật Chăn nuôi)
4631 Bán buôn gạo - (Không bao gồm hoạt động xuất khẩu gạo)
4632 Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ - CP; Nghị định số 77/2016/NĐ - CP; Nghị định số 08/2018/NĐ - CP; Nghị định số 17/2020/NĐ - CP; Thông tư số 43/2018/TT - BCT)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. (Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - (Không bao gồm các thiết bị gây nhiều, phá sóng thông tin di động; thiết bị phát tín hiệu của xa được quyền ưu tiên; thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (Theo Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ - CP) - Bán buôn hoá chất ((Thực hiện theo Nghị định số 113/2017/NĐ - CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Không bao gồm vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết:Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm phế liệu, phế thải độc hại)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (theo Luật giao thông đường bộ năm 2024)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Hoạt động Logistics (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 163/2017/NĐ - CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Theo quy định tại Luật an toàn thực phẩm 2010; Nghị định số 105/2017/NĐ - CP quy định về kinh doanh rượu)
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ (Nghị định số 96/2016/NĐ - CP)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản dưới hình thức đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ - CP ngày 06/01/2022)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản (Theo Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế kỹ thuật các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. - Lập quy hoạch xây dựng. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng công trình. - Kiểm định xây dựng. (Thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019; Điều 152 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 54 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020), Điều 94 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 96 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP; Điều 158 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 57 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); các Điều 66, 67, 71 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm)
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ (Nghị định số 96/2016/NĐ - CP)
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD là 0801446928.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số nhà 3/2 Bảo Thái, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà TRƯƠNG HẢI BÌNH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÀNH THẮNG HD kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Khai thác, quản lý, thu phí và lệ phí chợ (không bao gồm tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận