1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520
Sản xuất giày dép
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811
In ấn - (Nghị định 60/2014/NĐ - CP ngày 19/06/2014)
1812
Dịch vụ liên quan đến in - (Nghị định 60/2014/NĐ - CP ngày 19/06/2014)
1820
Sao chép bản ghi các loại
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (loại trừ bán buôn thiết bị y tế)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (loại trừ cho thuê kho bãi)
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật); (Luật quản lý ngoại thương 2017; Luật thương mại 2005)