1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - Chi tiết: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (Luật Phòng cháy chữa cháy sửa đổi bổ sung năm 2013)
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (Luật Bảo vệ môi trường 2020; Nghị định 08/2022/NĐ – CP hướng dẫn luật Bảo vệ môi trường)
3812
Thu gom rác thải độc hại - (Luật Bảo vệ môi trường 2020; Nghị định 08/2022/NĐ – CP hướng dẫn luật Bảo vệ môi trường)
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Luật Bảo vệ môi trường 2020; Nghị định 08/2022/NĐ – CP hướng dẫn luật Bảo vệ môi trường)
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (Luật Bảo vệ môi trường 2020; Nghị định 08/2022/NĐ – CP hướng dẫn luật Bảo vệ môi trường)
4101
Xây dựng nhà để ở - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4221
Xây dựng công trình điện - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4291
Xây dựng công trình thủy - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)
4311
Phá dỡ - Loại trừ hoạt động sử dụng chất nổ
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Nghị định 136/2020/NĐ - CP)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - (Nghị định 15/2021/NĐ - CP)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (Luật Xây dựng 50/2014/QH13)