1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (Nghị định 67/2016/NĐ - CP và Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (Nghị định 93/2016/NĐ - CP và Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (Trừ sản xuất vàng miếng)
2431
Đúc sắt, thép - (Trừ sản xuất vàng miếng)
2432
Đúc kim loại màu - Chi tiết: Đúc nhôm, gang (Trừ sản xuất vàng miếng)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
4101
Xây dựng nhà để ở - (Luật xây dựng 2014)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Luật xây dựng 2014)
4211
Xây dựng công trình đường sắt - (Luật xây dựng 2014)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Luật xây dựng 2014)
4221
Xây dựng công trình điện - (Luật xây dựng 2014)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Luật xây dựng 2014)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Luật xây dựng 2014)
4229
Xây dựng công trình công ích khác - (Luật xây dựng 2014)
4291
Xây dựng công trình thủy - (Luật xây dựng 2014)
4292
Xây dựng công trình khai khoáng - (Luật xây dựng 2014)
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - (Luật xây dựng 2014)
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - (Luật xây dựng 2014)
4311
Phá dỡ - Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (Luật xây dựng 2014)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - (Luật xây dựng 2014)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (Luật xây dựng 2014)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - (Nghị định 67/2016/NĐ - CP và Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
4633
Bán buôn đồ uống - (Nghị định 105/2017/NĐ - CP và Nghị định 17/2020/NĐ - CP)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Trừ bán buôn dược phẩm, máy móc, thiết bị y tế)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn kim loại khác (Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Nghị định 67/2016/NĐ - CP và Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (Nghị định 105/2017/NĐ - CP và Nghị định 17/2020/NĐ - CP)
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ dược phẩm, máy móc, thiết bị y tế)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Nghị định 158/2024/NĐ - CP)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ (Nghị định 136/2021/NĐ - CP) - Khảo sát xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP) - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP) - Dịch vụ tư vấn: Tư vấn đấu thầu (Điều 4 Luật đấu thầu 2023) - Lập hồ sơ mời thầu (Nghị định 24/2024/NĐ - CP) - Kiểm định xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP) - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Nghị định 175/2024/NĐ - CP)
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - (Trừ Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710
Cho thuê xe có động cơ - (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm)
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - (Loại trừ hoạt động nhà nước cấm)
7820
Cung ứng lao động tạm thời - (Nghị định 145/2020/NĐ - CP)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật thương mại 2005)