0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (Thực hiện theo thông tư số 19/2019/TT - BYT ngày 30/7/2019 quy định thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu)
0146
Chăn nuôi gia cầm - (Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - (Thực hiện theo quy định tại Luật Lâm nghiệp số 04/VBHN - VPQH ngày 16/9/2024)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 93/2016/NĐ/CP quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết : Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược ; Sơ chế dược liệu thô (Thực hiện theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ - CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ - CP
4632
Bán buôn thực phẩm - (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế thực hiện theo quy định của Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 ; Nghị định số 98/2021/NĐ - CP)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Trừ máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (Theo quy định của Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật) - Bán buôn phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi (Thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ - CP)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quy định của Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 ; Nghị định số 98/2021/NĐ - CP)
8292
Dịch vụ đóng gói