0145
Chăn nuôi lợn - Khoản 1, khoản 2 Điều 55 Luật Chăn nuôi;
0146
Chăn nuôi gia cầm - Khoản 1, khoản 2 Điều 55 Luật Chăn nuôi;
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - Khoản 1, khoản 2 Điều 55 Luật Chăn nuôi;
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - Điều 24. Luật Thủy sản 2017; Điều 20, Nghị định số 26/2019/NĐ - CP
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Chi tiết: Sản xuất thức ăn, phụ gia thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản Điều 38 Luật Chăn nuôi; Điều 9 Nghị định 13/2020/NĐ - CP Điều 32 và Điều 33 Luật Thủy sản 2017; Điều 27 Nghị định 26/2019/NĐ - CP
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: - Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; - Bán buôn phân bón. - Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp. - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn phụ gia thức ăn chăn nuôi - Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thuỷ, hải sản Điều 40 Luật Chăn nuôi Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt Điều 38 Luật Thủy sản 2017 Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ - CP
4631
Bán buôn gạo
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Không bao gồm những mặt hàng do nhà nước cấm) Chi tiết: - Bán lẻ thức ăn chăn nuôi; - Bán lẻ bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp. - Bán lẻ phụ gia thức ăn chăn nuôi - Bán lẻ nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi. - Bán lẻ phân bón, thức ăn cho động vật cảnh;
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Điều 67 Luật Giao thông đường bộ Điều 14 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng nhà nước cấm)