0111
Trồng lúa
0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113
Trồng cây lấy củ có chất bột
0114
Trồng cây mía
0115
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116
Trồng cây lấy sợi
0117
Trồng cây có hạt chứa dầu
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - Chi tiết: Thu mua, chế biến nông sản
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
0220
Khai thác gỗ
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0710
Khai thác quặng sắt - (theo quy định tại Điều 53 Luật Khoáng sản năm 2010)
0730
Khai thác quặng kim loại quí hiếm - (theo quy định tại Điều 53 Luật Khoáng sản năm 2010)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (theo quy định tại Điều 53 Luật Khoáng sản năm 2010)
4101
Xây dựng nhà để ở - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4211
Xây dựng công trình đường sắt - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4221
Xây dựng công trình điện - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)