1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: sản xuất cánh buồm
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - Chi tiết: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng bằng các loại vật liệu (sắt, nhôm, FRP - composite ...)
2513
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - Chi tiết: Sản xuất các bộ phận cho tàu thủy chạy bằng sức nước theo quy định của Luật giao đồng đường thủy nội địa và nghị định số 11/VBHN - BGTVT về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất tàu chân vịt; mỏ neo thép hoặc sắt
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi - Chi tiết: - Đóng tàu thương mại: Tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xà lan, tàu dắt...; - Đóng tàu đánh cá và tàu chế biến cá; Đóng tàu di chuyển bằng đệm không khí (trừ loại tàu dùng cho giải trí); đóng tàu bằng các loại vật liệu (sắt, nhôm, FRP - composite ...); Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi...; Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi theo quy định của Luật giao đồng đường thủy nội địa và nghị định số 11/VBHN - BGTVT về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
3012
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí - Chi tiết: - Sản xuất xuồng hơi và bè mảng; Đóng thuyền buồm có hoặc không có trợ lực; đóng thuyền, xuồng bằng các loại vật liệu (sắt, nhôm, FRP - composite ...) Đóng xuồng máy; Đóng tàu đệm không khí dùng cho giải trí; Đóng tàu du lịch và thuyền thể thao khác như: Thuyền bơi, ca nô, xuồng theo quy định của Luật giao đồng đường thủy nội địa và nghị định số 11/VBHN - BGTVT về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương - Chi tiết: kinh doanh vận tải hành khách đường biển theo quy định của nghị định số 160/2016/NĐ - CP về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa đường biển theo quy định của nghị định số 160/2016/NĐ - CP về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa - Chi tiết: kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa theo quy định của Nghị định số 110/2014/NĐ - CP quy định về điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa đường thủy nội địa theo quy định của Nghị định số 110/2014/NĐ - CP quy định về điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy theo quy định của Nghị định số 37/2017/NĐ - CP về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển
5224
Bốc xếp hàng hóa
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; tư vấn kỹ thuật; tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định của luật phòng cháy chữa cháy năm 2001, sửa đổi bổ sung năm 2013
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - (Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác