0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220
Khai thác gỗ
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0510
Khai thác và thu gom than cứng - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0520
Khai thác và thu gom than non - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0710
Khai thác quặng sắt - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0730
Khai thác quặng kim loại quí hiếm - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010) (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
0893
Khai thác muối
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010)
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - (Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - (Nghị định 67/2016/NĐ - CP)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Nghị định số 98/2021/NĐ - CP, Nghị định 67/2016/NĐ - CP)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Loại trừ bán buôn vàng bạc và kim loại quý khác)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (Nghị định 105/2017/NĐ - CP, Nghị định 17/2020/NĐ - CP)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4784
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - (Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - (Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - (Nghị định 65/2018/NĐ - CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đường sắt và Luật đường sắt 2017)
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - (Nghị định 110/2014/NĐ - CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa và Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014)
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, và Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (Nghị định 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - (Luật Kinh doanh bất động sản 2014 và loại trừ hoạt động đấu giá)
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (Loại trừ hoạt động đấu giá)