0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010; Điều 36 Nghị định 158/2016/NĐ - CP)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
4101
Xây dựng nhà để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4221
Xây dựng công trình điện - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4292
Xây dựng công trình khai khoáng - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn giường tủ, bàn ghế và các đồ dùng nội thất tương tự (Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim.
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (Theo quy định tại khoản 2, điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ - CP quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)