4101
Xây dựng nhà để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4221
Xây dựng công trình điện - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4292
Xây dựng công trình khai khoáng - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng các công trình dân dụng, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Nén tĩnh cọc, nền, ép cọc, khoan nhồi cọc, sử lý nền móng công trình (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ - CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ - CP
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết : Vận tải hành khách bằng ô tô (Theo quy định tại Điều 64, 67 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (Theo quy định tại khoản 2, điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ - CP quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Thực hiện theo quy định tại Điều 49 Luật Du lịch 2017 Điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Nghị định số 168/2017NĐ - CP; Điều 5 Nghị định số 142/2018/NĐ - CP)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Hoạt động tư vấn kiến trúc, thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công các công trình xây dựng, thiết kế quy hoạch xây dựng, tư vấn giám sát thi công, tư vấn lựa chọn nhà thầu và quản lý dự án (Thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019; Điều 152 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 54 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020), Điều 94 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Điều 155 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 96 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP; Điều 158 của Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 57 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020); các Điều 66, 67, 71 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa Nhà nước không cấm (Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT - BTC ngày 8/6/2022)