1811
In ấn - (Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 60/2014/NĐ - CP; Nghị định 25/2018/NĐ - CP; Điều 32 Luật Xuất bản; Điều 13 Nghị định 195/2013/NĐ - CP ngày 21/11/2013)
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - (Thực hiện theo quy định của Luật hoá chất ngày 21/11/2007; Nghị định số 113/2017/NĐ - CP ngày 09/10/2017 hướng dẫn thi hành luật hoá chất)
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN - BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
4101
Xây dựng nhà để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4102
Xây dựng nhà không để ở - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4212
Xây dựng công trình đường bộ - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4221
Xây dựng công trình điện - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4292
Xây dựng công trình khai khoáng - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ - CP)
4311
Phá dỡ - (Loại trừ hoạt động phá dỡ mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4632
Bán buôn thực phẩm - (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ - CP; Nghị định số 77/2016/NĐ - CP; Nghị định số 08/2018/NĐ - CP; Nghị định số 17/2020/NĐ - CP; Thông tư số 43/2018/TT - BCT)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh ;Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; đồ nhựa
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết : Bán buôn sơn, véc ni
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ - CP ngày 06/01/2022)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường; hồ sơ cấp phép môi trường; hoạt động điều tra thuỷ học (Thực hiện theo luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; Nghị định 08/2022/NĐ - CP ban hành ngày 10/01/2022)
8210
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh (Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT - BTC ngày 8/6/2022)
9621
Dịch vụ làm tóc