2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2819
Sản xuất máy thông dụng khác
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (Kinh doanh xăng dầu thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 83/2014/NĐ - CP về kinh doanh xăng dầu)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ các mặt hàng mà Nhà nước cấm)
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (Theo quy định tại khoản 2, điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ - CP quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa Nhà nước không cấm (Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT - BTC ngày 8/6/2022)