1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Điều 38 Luật Chăn nuôi; Điều 9 Nghị định 13/2020/ND - CP; Điều 32 và Điều 33 Luật Thủy sản 2017; Điều 27 Nghị định 26/2019/NĐ - CP ( trừ những loại hàng nhà nước cấm)
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632
Bán buôn thực phẩm - (Điều 6, 7, 8,9; Nghị định 67/2016/ NĐ - CP)
4633
Bán buôn đồ uống - Điều 8,9,10 Nghị định số 105/2017/NĐ - CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 16 Nghị định số 17/2020/NĐ - CP.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh ( Khoản 1, Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ - CP; Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ - CP) ( trừ loại hàng nhà nước cấm)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
4690
Bán buôn tổng hợp - (Điều 6, 7, 8,9; Nghị định 67/2016/ NĐ - CP)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Nghị định số 10/2020/NĐ - CP
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các loại hàng hóa ( Điều 50 Luật quản lý ngoại thương 2017) (trừ những mặt hàng nhà nước cấm)