0119
Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất chất kiểm, dung dịch kiềm và các chất bazơ vô cơ khác trừ Amoniac; sản xuất nước chưng cất; sản xuất nước muối sinh lý ( trừ những mặt hàng nhà nước cấm)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - ( trừ những mặt hàng nhà nước cấm)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - ( trừ những mặt hàng nhà nước cấm)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314
Sửa chữa thiết bị điện
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác (Điều 6, 7, 8,9; Nghị định 67/2016/ NĐ - CP)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế ( trừ những mặt hàng nhà nước cấm)
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, bán buôn nước muối sinh lý (Điều 6, 7, 8,9; Nghị định 67/2016/ NĐ - CP)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Khoản 1, Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ - CP; Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ - CP ( trừ loại hàng nhà nước cấm)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - NĐ 10/2020/ NĐ –CP ngày 01/4/2020
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Dịch vụ xe cứu thương
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các loại hàng hóa ( Điều 50 Luật quản lý ngoại thương 2017)
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
8692
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8730
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc - Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)