0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - Chi tiết: Khai thác, chế biến đá, đất sét
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - Chi tiết: - Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác; - Sản xuất chai, lọ, bình và các vật dụng tương tự cùng một loại được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hoá; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm bằng gốm chưa được phân vào đâu.
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - Chi tiết: Sản xuất vôi
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (Loại trừ: Không bao gồm các hoạt động thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại: truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; Xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy - (Không bao gồm các ngành nghề thuộc mục A.1.11 – ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với NĐTNN tại Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ - CP)
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Không bao gồm các ngành nghề thuộc mục A.10 – ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với NĐTNN tại Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ - CP)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Không bao gồm các hàng hóa mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Biểu cam kết WTO, Nghị định số 09/2018/NĐ - CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và Thông tư 03/2024/TT - BCT ngày 30/01/2024 của Bộ Công Thương)
4632
Bán buôn thực phẩm - (Không bao gồm các hàng hóa mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Biểu cam kết WTO, Nghị định số 09/2018/NĐ - CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và Thông tư 03/2024/TT - BCT ngày 30/01/2024 của Bộ Công Thương)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: mua bán hàng hóa gốm sứ, thủ công mĩ nghệ
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy sản xuất vật liệu xây dựng; Bán buôn máy móc , thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) (Không bao gồm các hàng hóa mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Biểu cam kết WTO, Nghị định số 09/2018/NĐ - CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và Thông tư 03/2024/TT - BCT ngày 30/01/2024 của Bộ Công Thương)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4671
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than, các sản phẩm từ than
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phụ gia sản xuất xi măng; Bán buôn khoáng sản đá đã qua chế biến; bán buôn vật tư, thiết bị điện mặt trời. (Không bao gồm các hàng hóa mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Biểu cam kết WTO, Nghị định số 09/2018/NĐ - CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và Thông tư 03/2024/TT - BCT ngày 30/01/2024 của Bộ Công Thương)
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh, theo hợp đồng
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5520
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, (Loại trừ: không bao gồm hoạt động “đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng”.)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - (Không bao gồm Dịch vụ Định giá Bất động sản và các ngành nghề thuộc mục A5 – ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với NĐTNN tại Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ – CP)
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15); Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15) (Loại trừ: không bao gồm Dịch vụ Định giá Bất động sản) (Không bao gồm Dịch vụ Định giá Bất động sản và các ngành nghề thuộc mục A5 – ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với NĐTNN tại Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ – CP)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Quản lý dự án và tư vấn quản lý dự án (Không bao gồm hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước trong quy hoạch xây dựng; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; khảo sát địa chất công trình; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình:dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế, tư vấn quản lý dự án, tư vấn giám sát, thi công lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời. (Không bao gồm ngành nghề thuộc mục A.20 – ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với NĐTNN tại Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ - CP)
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: cho thuê máy móc thiết bị xây dựng
7911
Đại lý du lịch - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Điều 31 Luật Du lịch số 09/2017/QH14) (Loại trừ: Không bao gồm hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài)
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Điều hành tua du lịch (Loại trừ: Không bao gồm hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm các hàng hóa mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Biểu cam kết WTO, Nghị định số 09/2018/NĐ - CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và Thông tư 03/2024/TT - BCT ngày 30/01/2024 của Bộ Công Thương)