2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất bột tinh luyện, chất tinh luyện, bột xử lý bã, chất tách xỉ, bột khử magie, chất khử magie dùng trong luyện nấu kim loại
2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823
Sản xuất máy luyện kim
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác (Loại trừ kinh doanh vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - Chi tiết: Hoạt động thương mại điện tử (Điều 25 Nghị định 52/2013/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết:Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Theo Điều 14 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. (Theo điều 28 Luật thương mại số 36/2005/QH11)