2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất cửa nhựa lõi thép, vách ngăn nhựa lõi thép.
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại: Cửa nhôm kính, cửa cuốn, cửa xếp, cửa inox, cửa thép; Sản xuất vách ngăn phòng bằng kim loại; Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...), sản xuất cầu thang bằng inox, bằng thép.
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí, kim khí.
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn ghế bằng kim loại.
4100
Xây dựng nhà các loại
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
4290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi.
4311
Phá dỡ - (Không dùng mìn nổ)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Không dùng mìn nổ)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ,cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ hoặc làm bằng kim loại và vật liệu khác, lắp đặt vách ngăn bằng gỗ, bằng nhôm kính và vật liệu khác.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự bằng gỗ, inox và kim loại khác.
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn tôn tấm, thép hình, thép xây dựng, phôi thép, đồng, nhôm, inox.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4690
Bán buôn tổng hợp - (Không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập báo cáo, dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn giám sát các công trình: dân dụng công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra kết quả, dự toán các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Khảo sát, tư vấn, thiết kế công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông.
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, quản lý các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự toán các công trình xây dựng.
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.