2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: Sản xuất thuốc
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư.
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế ; Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt; Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, trang thiết bị thẩm mỹ. Bán buôn máy móc dùng cho dịch vụ làm đẹp. Bán buôn trang thiết bị y tế
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa các mặt hàng Công ty kinh doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế , Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ giữ xe (trừ kinh doanh bến bãi).
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính kế toán).
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc.
8531
Đào tạo sơ cấp - Chi tiết: Đào tạo sơ cấp nghề
8532
Đào tạo trung cấp - (Không hoạt động tại trụ sở).
8533
Đào tạo cao đẳng - (Không hoạt động tại trụ sở).
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - (trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể và không hoạt động tại trụ sở)
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: Hoạt động bệnh viện đa khoa, chuyên khoa
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: Hoạt động khám, chữa bệnh, tư vấn và chăm sóc sức khỏe, trong lĩnh vực y tế đa khoa và chuyên khoa do các bác sĩ và các chuyên gia y tế, phẫu thuật tạo hình, phẫu thuật thẩm mỹ
9621
Dịch vụ làm tóc - Chi tiết: Dịch gội đầu; cắt tóc, chăm sóc tóc
9622
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác - Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt long, xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm, trừ các hoạt động gây chảy máu).
9623
Dịch vụ spa và xông hơi - Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, tắm hơi, dịch vụ massage mặt; massage chân;(trừ các hoạt động gây chảy máu).
9690
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác - Chi tiết: Xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm), Dịch vụ tư vấn chăm sóc sắc đẹp.