3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp tủ, bảng điện, các sản phẩm cơ khí, điện tử và máy móc cơ điện công nghiệp(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và không sản xuất tại trụ sở).
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3511
Sản xuất điện - (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
3512
Truyền tải và phân phối điện
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4221
Xây dựng công trình điện
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn các thiết bị điện - điện tử - điện công nghiệp, máy công cụ, máy móc cơ điện công nghiệp, mô tơ điện, hộp giảm tốc
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
7499
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu