0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (Trừ giết mổ gia súc gia cầm và không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (Không hoạt động tại trụ sở)
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - (Không hoạt động tại trụ sở)
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (Không hoạt động tại trụ sở)
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - (Không hoạt động tại trụ sở)
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (Không hoạt động tại trụ sở)
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột - (Không hoạt động tại trụ sở)
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (Không hoạt động tại trụ sở)
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (Không hoạt động tại trụ sở)
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở)
1076
Sản xuất chè
1077
Sản xuất cà phê - (Không hoạt động tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Không hoạt động tại trụ sở)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - (Không hoạt động tại trụ sở)
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh