DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS

ATS INDUSTRIES COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0318860656
Đang có 4 người đang xem thông tin này.
Đã có 21 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
902/5 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 05/03/2025
👤 Người đại diện ĐẶNG NGỌC CHƯƠNG
📞 Điện thoại 0946•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
📧 Email inf•••@atsi.com.vn (Ẩn email) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Lắp đặt, tháo dỡ, di dời, cân chỉnh, chạy thử máy móc, dây chuyền, robot, thiết bị tự động hóa.
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS (tên giao dịch quốc tế: ATS INDUSTRIES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318860656 được cấp phép hoạt động vào ngày 05/03/2025. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ 902/5 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà ĐẶNG NGỌC CHƯƠNG. Ngành nghề kinh doanh chính là 3320 - lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - chi tiết: lắp đặt, tháo dỡ, di dời, cân chỉnh, chạy thử máy móc, dây chuyền, robot, thiết bị tự động hóa.. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0318860656 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS
Mã số thuế 0318860656
Địa chỉ 902/5 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0318860656 lần cuối vào 11:20:19 22-09-2026.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nhóm 28 16
Bán buôn 10
Nhóm 26 9
Nhóm 27 8
Nhóm 25 7

Ngành nghề kinh doanh (95)

2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: Sản xuất khung thép, khung máy, kết cấu kim loại, bệ máy, giá đỡ thiết bị.
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - Chi tiết: Sản xuất bồn, thùng, vỏ tủ, vỏ hộp, thiết bị chứa bằng kim loại.
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa thiết bị áp lực theo quy định pháp luật.
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - Chi tiết: Rèn, dập, ép, tạo hình kim loại, chi tiết máy, phụ tùng công nghiệp.
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Gia công, chế tạo, phục hồi, cải tiến chi tiết máy, linh kiện cơ khí, khung máy, vỏ máy, gá đỡ, cụm thiết bị; lắp ráp từ linh kiện mới và đã qua sử dụng.
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - Chi tiết: Sản xuất dụng cụ cơ khí, đồ nghề, dụng cụ lắp ráp, dụng cụ sửa chữa.
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất phụ kiện cơ khí, linh kiện kim loại, sản phẩm kim loại công nghiệp.
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, phục hồi bo mạch, module, linh kiện điện tử, cảm biến, mạch điều khiển.
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - Chi tiết: Lắp ráp máy tính công nghiệp, máy tính nhúng, thiết bị ngoại vi, thiết bị điều khiển công nghiệp.
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp thiết bị IoT, thiết bị mạng, thiết bị truyền dữ liệu công nghiệp.
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, cải tiến thiết bị điện tử dân dụng.
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - Chi tiết: Sản xuất cảm biến, bộ điều khiển, PLC, HMI, SCADA, thiết bị đo, thiết bị tự động hóa.
2652 Sản xuất đồng hồ - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp thiết bị đo thời gian, bộ đếm, đồng hồ công nghiệp.
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - Chi tiết: Chỉ thực hiện khi đáp ứng điều kiện pháp luật chuyên ngành.
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp camera công nghiệp, thiết bị quang học, thiết bị vision.
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - Chi tiết: Sản xuất, sao lưu, lưu trữ dữ liệu trên phương tiện từ tính, quang học.
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - Chi tiết: Lắp ráp, phục hồi mô tơ, biến áp, tủ điện, bộ điều khiển điện công nghiệp.
2720 Sản xuất pin và ắc quy - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, kinh doanh pin, ắc quy, bộ lưu điện theo quy định.
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - Chi tiết: Gia công, lắp ráp dây cáp quang, dây truyền tín hiệu.
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - Chi tiết: Gia công dây điện, dây tín hiệu, dây điều khiển, dây máy móc.
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - Chi tiết: Sản xuất ổ cắm, đầu nối, hộp đấu nối, phụ kiện điện.
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp đèn công nghiệp, đèn LED, thiết bị chiếu sáng nhà xưởng.
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện dân dụng.
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết: Sản xuất tủ điện, bảng điện, bộ nguồn, thiết bị điện công nghiệp.
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - Chi tiết: Sản xuất, phục hồi, sửa chữa động cơ, tua bin, cụm truyền động.
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp thiết bị thủy lực, khí nén, bơm, van.
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa, phục hồi bơm, máy nén, van công nghiệp.
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - Chi tiết: Sản xuất, phục hồi hộp số, bánh răng, bạc đạn, cụm truyền động.
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa lò công nghiệp
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - Chi tiết: Sản xuất băng tải, pa lăng, cầu trục, thiết bị nâng hạ.
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa thiết bị văn phòng, thiết bị in ấn.
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa dụng cụ điện, dụng cụ khí nén.
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy công nghiệp, thiết bị phụ trợ sản xuất.
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa, cải tiến máy nông nghiệp, thiết bị sau thu hoạch.
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - Chi tiết: Sản xuất, cải tiến, sửa chữa máy CNC, máy tiện, máy phay, máy cắt.
2823 Sản xuất máy luyện kim - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa thiết bị luyện kim.
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa, phục hồi máy xây dựng, thiết bị công trình.
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - Chi tiết: Sản xuất dây chuyền thực phẩm, máy đóng gói, máy chế biến.
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa máy may, máy dệt, thiết bị ngành da giày.
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: Chế tạo máy chuyên dụng, robot, dây chuyền tự động hóa theo đơn đặt hàng.
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - Chi tiết: Sản xuất, phục hồi phụ tùng, linh kiện cơ khí cho xe cơ giới.
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi - Chi tiết: Chỉ thực hiện khi đủ điều kiện chuyên ngành.
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị vận chuyển nội bộ, xe đẩy, xe điện công nghiệp.
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - Chi tiết: Sửa chữa, phục hồi sản phẩm kim loại, kết cấu thép, khung máy.
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, đại tu, phục hồi, cải tạo, nâng cấp máy móc; nhận máy cũ, linh kiện cũ để sửa chữa, tái sử dụng, bán lại.
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - Chi tiết: Sửa chữa bo mạch, PLC, HMI, servo, driver, camera vision, cảm biến, thiết bị đo.
3314 Sửa chữa thiết bị điện - Chi tiết: Sửa chữa mô tơ, biến tần, tủ điện, UPS, bộ nguồn, thiết bị điện công nghiệp.
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị vận tải nội bộ, xe nâng, xe điện công nghiệp.
3319 Sửa chữa thiết bị khác - Chi tiết: Sửa chữa thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu.
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Lắp đặt, tháo dỡ, di dời, cân chỉnh, chạy thử máy móc, dây chuyền, robot, thiết bị tự động hóa.
3700 Thoát nước và xử lý nước thải - Chi tiết: Thi công, vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghiệp khi đủ điều kiện.
3811 Thu gom rác thải không độc hại - Chi tiết: Thu gom phế liệu kim loại, máy móc, linh kiện, thiết bị không nguy hại để sửa chữa, tái chế, tái sử dụng.
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - Chi tiết: Xử lý, phân loại chất thải thông thường theo quy định.
3830 Tái chế phế liệu - Chi tiết: Phân loại, tháo dỡ, phục hồi, tái chế linh kiện, phụ tùng, máy móc, kim loại, thiết bị điện – điện tử đã qua sử dụng; không bao gồm chất thải nguy hại.
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - Chi tiết: Dịch vụ xử lý môi trường thông thường, vệ sinh công nghiệp, quản lý chất thải theo quy định.
4321 Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện công nghiệp, tủ điện, hệ thống điều khiển, cảm biến, điện nhà xưởng.
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống nước, khí nén, điều hòa, thông gió nhà xưởng (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cơ điện, tự động hóa, camera, an ninh, dây chuyền kỹ thuật.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, phòng máy, nhà xưởng, khu vực lắp đặt thiết bị.
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Thi công nền móng máy, kết cấu phụ trợ, hạng mục kỹ thuật công nghiệp.
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: Bán buôn máy tính công nghiệp, IPC, server, phần mềm điều khiển.
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - Chi tiết: Bán buôn linh kiện điện tử, bo mạch, PLC, servo, driver, camera, sensor, module mới và đã qua sử dụng.
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - Chi tiết: Bán buôn máy nông nghiệp, phụ tùng, thiết bị chế biến nông sản.
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc công nghiệp, thiết bị cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa, máy mới và đã qua sử dụng.
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn xe nâng, xe chuyên dụng, xe công nghiệp khi phù hợp quy định.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn phụ tùng, linh kiện xe cơ giới mới và đã qua sử dụng.
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm, đồng, vật tư kim loại (trừ mua bán vàng miếng)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn thiết bị M&E, vật tư điện, vật tư công trình, thiết bị nhà xưởng.
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn vật tư công nghiệp, thiết bị phụ trợ sản xuất, hàng kỹ thuật.
4690 Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Xuất nhập khẩu, phân phối hàng hóa tổng hợp theo quy định pháp luật.
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông - Chi tiết: Bán lẻ thiết bị CNTT, máy tính công nghiệp, phần mềm. Bán lẻ camera, màn hình, thiết bị quan sát, thiết bị điện tử. Bán lẻ thiết bị mạng, router, modem, thiết bị truyền thông công nghiệp.
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ linh kiện cơ khí, điện, điện tử, thiết bị tự động hóa.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa, máy móc, thiết bị, linh kiện phục vụ hoạt động công ty (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu kho máy móc, linh kiện, phụ tùng, vật tư, hàng đã qua sử dụng.
5224 Bốc xếp hàng hóa - Chi tiết: Bốc xếp máy móc, thiết bị, vật tư công nghiệp (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa - Chi tiết: Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5310 Bưu chính - Chi tiết: Chỉ thực hiện khi đáp ứng điều kiện pháp luật.
5320 Chuyển phát - Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, chuyển phát hàng hóa kỹ thuật khi đủ điều kiện.
5829 Xuất bản phần mềm khác - Chi tiết: Phát triển, kinh doanh phần mềm công nghiệp, phần mềm điều khiển máy, ERP, MES, IoT (trừ xuất bản phẩm)
6219 Lập trình máy tính khác - Chi tiết: Lập trình PLC, HMI, SCADA, AI, IoT, web, app, embedded software, phần mềm điều khiển thiết bị.
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính - Chi tiết: Tư vấn hệ thống CNTT, chuyển đổi số, quản trị mạng, quản trị hệ thống công nghiệp.
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác - Chi tiết: Tích hợp hệ thống, bảo trì phần mềm, dịch vụ AI, cloud, automation.
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan - Chi tiết: Xử lý dữ liệu sản xuất, dữ liệu IoT, dữ liệu vận hành máy móc.
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác - Chi tiết: Xây dựng nền tảng quản lý thiết bị, cổng thông tin kỹ thuật, nền tảng thương mại B2B. Dịch vụ thông tin kỹ thuật, tra cứu dữ liệu thiết bị, hỗ trợ khách hàng.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Tư vấn quản lý sản xuất, vận hành nhà máy, chuyển đổi số, tự động hóa (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, pháp luật, dịch vụ pháp lý)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế kỹ thuật cơ khí, điện, cơ điện, tự động hóa, dây chuyền sản xuất.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn, đánh giá chất lượng máy móc, thiết bị, linh kiện.
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ - Chi tiết: Nghiên cứu AI, robot, IoT, tự động hóa, cơ điện tử, công nghệ chế tạo.
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Thiết kế sản phẩm công nghiệp, máy móc, khuôn mẫu, bo mạch, thiết bị cơ khí – điện tử.
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Chuyển giao công nghệ, tư vấn kỹ thuật, giải pháp công nghệ công nghiệp.
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị đo, thiết bị thi công, thiết bị tự động hóa.
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - Chi tiết: Vệ sinh máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất.
8292 Dịch vụ đóng gói - Chi tiết: Đóng gói máy móc, linh kiện, thiết bị công nghiệp
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ bảo hành, bảo trì, hậu mãi, hỗ trợ kỹ thuật, quản lý thiết bị, hỗ trợ thương mại.

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS là 0318860656.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: 902/5 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà ĐẶNG NGỌC CHƯƠNG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ATS kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Lắp đặt, tháo dỡ, di dời, cân chỉnh, chạy thử máy móc, dây chuyền, robot, thiết bị tự động hóa..

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận